TOP 5 loại dầu máy nén khí Piston tốt nhất hiện nay

Máy nén khí Piston là dòng máy nén khí được sử dụng khá phổ biến tại Việt Nam bởi chúng có những ưu điểm như cấu tạo đơn giản, dễ sửa chữa, cho năng suất làm việc cao với áp suất lớn. Khi mua máy nén khí Piston thì cũng đồng nghĩa với việc bạn phải trang bị những kiến thức cần thiết để chăm sóc và bảo dưỡng máy nén khí tốt hơn. Vậy thì dầu máy nén khí Piston là gi? máy nén khí Piston sử dụng dầu nhớt nào? Thời gian thay nhớt cho máy nén khí piston là bao lâu? Hôm nay các bạn cùng SPTC Corp trả lời những câu hỏi này nhé.

Hình ảnh: Máy nén khí Piston

Hình ảnh: Cấu tạo máy nén khí Piston

Dầu máy nén khí Piston là gì?

Dầu máy nén khí piston (Piston Air compressor oil ) là loại dầu nhớt chuyên dụng dành cho các máy nén khí kiểu piton, nó là sản phẩm của sự pha chế giữa dầu gốc cao cấp có thể là dầu gốc khoáng, dầu gốc tổng hợp, dầu gốc bán tổng hợp với hệ phụ gia chống mài mòn ưu việt nhằm bôi trơn các chi tiết chuyển động trong máy nén khí, chống lại lực ma sát, làm kín bề mặt các chi tiết, giúp giảm thiểu sự rò rỉ, loại bỏ cặn bẩn và làm mát cho máy nén khí nhằm tăng tuổi thọ cho máy nén khí và duy trì hiệu suất làm việc cao cho các máy nén khí piston

Các loại dầu máy nén khí Piston

Dầu máy nén khí piston có 2 loại chính là dầu gốc khoáng và dầu tổng hợp:

  • Dầu máy nén khí piston tổng hợp là dầu được tạo ra bằng các phản ứng hóa học từ những trường hợp chất ban đầu, do đó nó có những tính chất được định ra sẵn, nó có thể có những tính chất tốt nhất của dầu khoáng, bên cạnh đó nó còn có các tính chất khác đặc trưng như là không cháy, không hòa tan lẫn trong nước, ưu điểm của loại dầu này là có tính rất chuyên nghiệp, khả năng làm mát cũng như bôi trơn rất tốt và tuổi thọ cao có thể sử dụng trong một thời gian dài.
  • Các loại dầu máy nén khí piston gốc khoáng thường được chế biến từ dầu thô, có nguồn gốc từ các hidro các bon, tuy nhiên loại dầu này có thể bôi trơn bị hạn chế đi khá nhiều và đang dần bị hạn chế đi khá nhiều và đang dần bị hạn chế được sử dụng rộng rãi vì hoạt động kém ở nhiệt độ khắc nghiệt, dầu máy nén khí gốc khoáng được tạo bởi 2 thành phần chính là mazut và gudron mỗi thành phần này đều có công đoạn chế biến khác nhau. 

Cách lựa dầu máy nén khí Piston

Để máy nén khí piston hoạt động ổn định việc sử dụng dầu nhớt chất lượng cao, chính hãng là việc rất quan trọng, chúng ta cần lựa chọn các sản phẩm chính hãng, các sản phẩm của các thương hiệu lớn có tên tuổi mà chất lượng đã được rất nhiều khách hàng đánh gia cao và tin tưởng sử dụng như Shell, Total, Caltex, Castrol, Mobil, Sinopec và khi lựa chọn chúng ta cần chọn các sản phẩm có các đặc tính sau:

  • Tuổi thọ của dầu bền, hiệu quả kinh tế cao khi sử dụng.
  • Không gây đóng cặn trong bình chứa dầu máy nén khí, đường xả và bình khí.
  • Khả năng chống lại gỉ sét và ăn mòn cực tốt, cho phép máy của bạn hoạt động bền bỉ và giảm thiểu hao mòn.
  • Độ bay hơi thấp, giảm thiểu tối đa việc bay hơi dầu nhớt.
  • Không gây tạo bọt trong quá trình sử dụng.

Máy nén khí Piston sử dụng dầu nhớt nào?

Hiện nay trên thị trường, có rất nhiều loại nhớt từ các thương hiệu khác nhau dành cho máy nén khí Piston. Với kinh nghiệm cũng như những ưu điểm vượt trội về chất lượng SPTC Corp xin giới thiệu tới quý vị 05 thương hiệu nhớt cho máy nén khí Piston tiêu biểu như sau: Mobil, Shell, Caltex, Castrol, Sinopec… Hãy cũng SPTC Corp tìm hiểu thêm về 5 dòng sản phẩm này nhé.

1. Dầu máy nén khí Piston Sinopec L-DAB Sản phẩm Tốt nhất về giá

1.1 Dầu máy nén khí piston Sinopec L-DAB 100

Sinopec L-DAB 100 là sản phẩm dầu máy nén khí được pha trộn giữa dầu gốc khoáng có độ tinh chế cao và phụ gia được lựa chọn kỹ, sản phẩm phù hợp để bôi trơn các loại máy khí nén Pittong loại tĩnh hoặc động. Sinopec L-DAB 100 có độ nhớt ISO VG 100 theo độ nhớt động học ở nhiệt độ 40 độ C.

Hình ảnh: Dầu máy nén khí Sinopec L-DAB 100

Hình ảnh: Dầu máy nén khí Sinopec L-DAB 100

Đặc tính của Dầu máy nén khí Sinopec L-DAB 100
  • Độ bền chống oxy hóa/ nhiệt độ vượt trội bảo đảm không hình thành cặn cacbon trong điều kiện nhiệt độ cao
  • Khả năng chống gỉ và chống ăn mòn tốt, ngăn ăn mòn và gỉ cho van xả khí và van xilanh
  • Khả năng chống mài mòn vượt trội, bảo vệ máy nén khí tốt hơn
  • Chống nhũ tương hóa tốt, tách nước trong hệ thống lưu thông nhanh
Thông số kỹ thuật

Hình ảnh: Thông số kỹ thuật của Dầu máy nén khí Sinopec L-DAB 100

Hình ảnh: Thông số kỹ thuật của Dầu máy nén khí Sinopec L-DAB 100

1.2 Dầu máy nén khí piston Sinopec L-DAB 150

Sinopec L-DAB 150 là sản phẩm dầu máy nén khí được pha trộn giữa dầu gốc khoáng có độ tinh chế cao và phụ gia được lựa chọn kỹ, sản phẩm phù hợp để bôi trơn các loại máy khí nén Pittong loại tĩnh hoặc động. Sinopec L-DAB 150 có độ nhớt ISO VG 150 theo độ nhớt động học ở nhiệt độ 40 độ C.

Hình ảnh: Dầu máy nén khí Sinopec L-DAB 150

Hình ảnh: Dầu máy nén khí Sinopec L-DAB 150

Đặc tính của Dầu máy nén khí Sinopec L-DAB 150
  • Độ bền chống oxy hóa/ nhiệt độ vượt trội bảo đảm không hình thành cặn cacbon trong điều kiện nhiệt độ cao
  • Khả năng chống gỉ và chống ăn mòn tốt, ngăn ăn mòn và gỉ cho van xả khí và van xilanh
  • Khả năng chống mài mòn vượt trội, bảo vệ máy nén khí tốt hơn
  • Chống nhũ tương hóa tốt, tách nước trong hệ thống lưu thông nhanh
Thông số kỹ thuật

Hình ảnh: Thông số kỹ thuật của Dầu máy nén khí Sinopec L-DAB 150

Hình ảnh: Thông số kỹ thuật của Dầu máy nén khí Sinopec L-DAB 150

2. Dầu máy nén khí Piston Shell Corena S2 P100 Sản phẩm Tốt nhất về chất lượng và giá bán

Dầu máy nén khí Piston Shell Corena S2 P 100 là dầu Máy Nén Khí Tịnh Tiến (Pistông) chất lượng cao mang lại các tính năng bôi trơn cho các máy nén khí kiểu tịnh tiến áp suất cao. Dầu thích hợp cho hầu hết các máy nén khí tịnh tiến hoạt đông với nhiệt độ khí ra tới 2200C dưới áp suất cao.

Hình ảnh: Dầu máy nén khí Piston Shell Corena S2 P 100

Hình ảnh: Dầu máy nén khí Piston Shell Corena S2 P 100

Tính năng và lợi ích của Dầu máy nén khí Piston Shell Corena S2 P 100
Tuổi thọ dầu cao – Tiết kiệm chi phí bảo dưỡng

Shell Corena S2 P 100 trong một số ứng dụng cho phép kéo dài thời gian giữa các kỳ bảo dưỡng van và pistông. Máy nén khí có thể làm việc trong thời gian lâu hơn, hoạt động với mức độ hiệu quả cao.

Việc kéo dài kỳ bảo dưỡng được hỗ trợ bởi khả năng chống tạo cặn bùn và cặn lắc cacbon trên các van và đỉnh pistông làm việc tại nhiệt độ và áp suất cao.

Bảo vệ tuyệt vời chống mài mòn

Shell Corena S2 P 100 giúp bảo vệ hiệu quả các bề mặt kim loại bên trong khỏi ăn mòn và mài mòn, kéo dài tuổi thọ các chi tiết quan trọng như ổ đỡ và pistông.

Duy trì hiệu suất hệ thống

Shell Corena S2 P 100 giúp ngăn ngừa sự tạo cặn bùn và cặn lắc cacbon trên các van và đỉnh pistông làm việc tại nhiệt độ và áp suất cao, có thể gây ra các hư hỏng nghiêm trọng, giảm hiệu suất hệ thống và tăng chi phí bảo dưỡng. Ngoài ra, Shell Corena S2 P 100 còn có khả năng tách nước tốt giúp chống ăn mòn và dễ dàng xả nước ngưng tụ.

Nâng cao an toàn đường khí nén

Trong đường khí ra, sự kết hợp các hạt rỉ lẫn trong cặn cacbon với nhiệt độ khí cao sẽ gây ra phản ứng có thể dẫn đến cháy nổ. Shell Corena S2 P 100 giúp giảm thiểu nguy cơ này.

Ứng dụng của Dầu máy nén khí Piston Shell Corena S2 P 100
Các máy nén khí pistông

Shell Corena S2 P 100 thích hợp sử dụng trong các máy nén khí pistông công nghiệp có nhiệt độ khí ra tới 2200C.

Các máy nén khí thở

Shell Corena S2 P 100 cũng có thể dùng trong các máy nén khí thở có các bộ phận làm sạch phụ trợ để đảm bảo không khí nén thích hợp dùng để thở.

Các Tiêu chuẩn kỹ thuật, Chấp thuận & Khuyến nghị
  • DIN 51506 VBL
  • ISO 6743-3A-L DAA Công việc bình thường

Để có danh mục đầy đủ các Khuyến cáo và Chấp thuận, có thể tham khảo Bộ phận Kỹ thuật Shell.

Khả năng tương thích & Hòa trộn

Tương thích gioăng phớt Shell Corena S2 P 100 tương thích với mọi loại vật liệu làm kín thường được sử dụng trong máy nén khí.

Thông số kỹ thuật
Thông số kỹ thuật của Dầu máy nén khí Piston Shell Corena S2 P 100

Thông số kỹ thuật của Dầu máy nén khí Piston Shell Corena S2 P 100

3. Dầu máy nén khí Caltex Compressor Oil EP VDL 100

Caltex Compressor Oil EP VDL 100 là dầu nhớt gốc khoáng hiệu năng cao, được pha chế đặc biệt cho các điều kiện vận hành khắc nghiệt. Caltex Compressor Oil EP VDL 100 được pha chế với công nghệ phụ gia tiên tiến mang lại tính năng chống ô xy hóa ổn định ở nhiệt độ cao để giảm thiểu cặn bám pít tông và van, cùng với các tính năng chống rỉ, chống tạo bọt và chịu cực áp siêu việt.

Hình ảnh: Dầu máy nén khí Caltex Compressor Oil EP VDL 100

Hình ảnh: Dầu máy nén khí Caltex Compressor Oil EP VDL 100

Ưu điểm
Giảm bảo trì và thời gian ngừng máy
  • Tính năng ổn định ô xy hóa cao giúp giảm thiểu sự hình thành cặn bám có hại tại các vùng quan trọng như van xả nhằm duy trì hiệu năng của máy nén khí trong điều kiện vận hành khắc nghiệt. Phụ gia chống ăn mòn hữu hiệu giúp chống rỉ do ẩm theo không khí gây ra, đặc biệt là trong thời gian dừng máy.
Bền nhiệt và bền ô xy hóa
  • Tính năng ổn định ô xy hóa cao cũng giúp chống lại sự phân hủy dầu ở nhiệt độ đầu ra cao trong các ứng dụng cho máy nén có các-te dầu.
  • Hoạt động êm
  • Tính năng chống tạo bọt hữu hiệu của dầu gốc tinh lọc kỹ và hệ phụ gia ức chế giúp hạn chế sự gián đoạn bôi trơn do không khí xâm nhập gây ra và giảm thiểu hiện tượng tạo bọt và tràn dầu tại thùng chứa dầu.
Ứng dụng
Caltex Compressor Oil EP VDL 100 được khuyến nghị sử dụng cho:
  • Các máy nén khí pít tông đơn cấp và đa cấp, các máy nén ly tâm và máy nén trục vít bôi trơn ngập dầu, vận hành với nhiệt độ cao tới 220°C
  • Máy nén không khí hoặc khí trơ kiểu pít tông
  • Máy nén khí tĩnh tại, di động hoặc bán di động
Không dùng trong máy nén cung cấp khí để thở Không dùng cho các máy nén cung cấp khí để thở.
Các tiêu chuẩn hiệu năng
– Đạt các yêu cầu xét nghiệm của Tiêu chuẩn Đức DIN 51506, Nhóm VDL
– Dầu Compressor Oil EP VDL 100 được khuyến nghị bởi:
  • Tanabe để sử dụng cho các loại máy nén khí pít-tông
  • Sperre cho máy nén khí pít-tông Classic 30 bar
– Dầu Compressor Oil EP VDL 100 phù hợp cho máy nén khí Teikoki
– Dầu Compressor Oil EP VDL 100 cũng phù hợp cho máy nén khí Hatlapa và Hamworthy
Thông số kỹ thuật
Thông số kỹ thuật của dầu máy nén khí Caltex Compressor Oil EP VDL 100

Thông số kỹ thuật của dầu máy nén khí Caltex Compressor Oil EP VDL 100

4.1. Dầu máy nén khí Mobil Rarus 427

Mobil Rarus 427 (ISO VG 100) là dòng sản phẩm dầu máy nén khí không tro hiệu suất cao đáp ứng các yêu cầu nghiêm ngặt của các nhà sản xuất máy nén hàng đầu. Dầu được điều chế từ dầu gốc khoáng chất lượng và hệ phụ gia có hiệu suất rất cao giúp bảo vệ hiệu quả và đáng tin cậy cho các máy nén khí hoạt dộng dưới các điều kiện từ nhẹ đến khắc nghiệt. Dầu cung cấp sự bảo vệ chống mài mòn tuyệt vời và giúp giảm chi phí bảo trì qua việc giảm thiểu những trục trặc thiết bị và cặn lắng tích tụ. Nhờ mức độ FZG cao,

Rarus 427 là dầu bôi trơn rất tốt cho bánh răng và các ổ đỡ máy nén và là sự lựa chọn tuyệt vời cho cacte và xylanh của máy nén khí.

Dầu máy nén khí Mobil Rarus 427

Hình ảnh: Dầu máy nén khí Mobil Rarus 427

Tính năng và lợi ích của Dầu máy nén khí Mobil Rarus 427

Mobil Rarus 427 có thể làm sạch máy nén hơn và ít tạo cặn hơn so với dầu khoáng thông thường khi sử dụng, giúp kéo dài thời gian hoạt động và thời gian định kỳ bảo dưỡng. Khả năng chống oxy hóa và độ bền  nhiệt giúp tuổi thọ cầu cao hơn trong khi vẫn khống chế việc tạo cặn lắng. Đặc tính chống ăn mòn và mài mòn của dầu giúp kéo dài tuổi thọ và hiệu suất thiết bị.

Tính năng và lợi ích của dầu máy nén khí Mobil Rarus

Tính năng và lợi ích của dầu máy nén khí Mobil Rarus 427

Đặc tính tiêu biểu 

Thông số kỹ thuật của dầu máy nén khí Mobil Rarus 427

Thông số kỹ thuật của dầu máy nén khí Mobil Rarus 427

Thông số kỹ thuật và Bảng chỉ dẫn an toàn (TDS & MSDS)

4.2. Dầu máy nén khí Mobil Rarus 827

Mobil Rarus 827 (ISO VG 100) là dầu máy nén khí cao cấp sử dụng cho các máy nén khí piston hoạt động ở điều kiện khắc nghiệt nhưng không được khuyến nghị sử dụng cho các máy nén khí thở.

Mobil Rarus 827 đáp ứng hoặc vượt trên các tiêu chuẩn nghiêm ngặt của các nhà sản xuất máy nén khí. Rarus 827 được sản xuất từ dầu gốc tổng hợp và hệ phụ gia công nghệ cao đem đến sự bảo vệ tuyệt vời và đáng tin cậy cho máy nén dưới những điều kiện hoạt động mà dầu khoáng không thể đáp ứng được. Rarus 827 cung cấp khả năng chống oxi hóa, chống mài mòn và ổn định nhiệt vượt trội so với dầu gốc khoáng. Công thức đặc chế của dầu giúp cho việc giảm chi phí bảo dưỡng thông qua việc giảm tối thiểu những sự cố của thiết bị và giảm cặn lắng tích tụ ở các thiết bị sử dụng khí nén.

Hình ảnh: Dầu máy nén khí Mobil Rarus 827

Hình ảnh: Dầu máy nén khí Mobil Rarus 827

Mobil Rarus 827 làm giảm nguy cơ cháy nổ so với dầu gốc khoáng thông thường. Dầu cho thấy không có sự tạo cặn và nhiệt độ tự cháy cao nên rất an toàn và hiệu quả. Đặc tính tách nước rất tốt của chúng giúp làm giảm các sự cố do sự tạo thành nhũ tương và đi vào trong các đường ống và thiết bị sử dụng khí nén. Chúng được khuyến nghị hoặc được chấp thuận bởi nhiều nhà sản xuất máy nén khí hàng đầu.

Tính năng và lợi ích

Mobil Rarus 827 giúp máy nén khí sạch và ít cặn so với dầu khoáng thông thường, giúp kéo dài thời gian hoạt động giữa các kỳ bảo dưỡng. Tính năng chống oxy hóa và ổn định nhiệt tuyệt vời cho phép tăng tuổi thọ của dầu trong khi vẫn khống chế việc tạo cặn lắng. Tính năng chống mài mòn và chống ăn mòn của dầu giúp tăng tuổi thọ và hiệu suất của thiết bị

Tính năng và lợi ích của dầu máy nén khí Mobil Rarus 827

Tính năng và lợi ích của dầu máy nén khí Mobil Rarus 827

Ứng dụng:

Mobil Rarus 827 được khuyến nghị dùng cho các máy nén khí đơn cấp và đa cấp, nhưng không dùng cho máy nén khí thở. Rarus 827 đặc biệt hiệu quả cho hoạt động liên tục ở nhiệt độ cao với nhiệt độ khí thoát lên tới 200ºC. Rarus 827 thích hợp dùng cho các máy nén khí kiểu piston và kiểu rôto, đối với cấp độ nhớt thấp thì chủ yếu được sử dụng trong máy nén khí kiểu rôto.

Mobil Rarus 827 được khuyến nghị cho các nơi có tiền sử dầu bị biến chất quá mức, hiệu suất van kém hoặc tạo cặn. Mobil Rarus 827 tương thích với tất cả các kim loại được dùng trong chế tạo máy nén khí và tương thích với tất cả dầu bôi trơn gốc khoáng nhưng việc trộn lẫn sẽ làm giảm hiệu suất của chúng. Dầu Mobil Rarus 827 thích hợp với tất cả các phớt được làm từ các vật liệu như fluorinated hydrocarbon, silicone, fluorosilicone, polysulfide, Viton, Teflon, và Buna N NBR có nitrile cao (trên 36% acrylonitrile). Các vật liệu không được khuyến nghị gồm có: Bune N NBR có nitrile thấp (thấp hơn 30% acrylonitrile), cao su thiên nhiên và butyl, Neoprene, polyacrylate, styrene/butadiene và chlorosulfonated polyethylene.

Sơn kháng dầu không ảnh hưởng đến dầu Mobil Rarus 827, nhưng sơn dầu, sơn véc-ni, sơn pvc và sơn acrylic thì không được khuyến nghị dùng.

Dầu Mobil Rarus 827 mang đến hiệu suất tuyệt vời cho các ứng dụng máy nén khí sau:

  • Tất cả các loại máy nén khí nhưng được khuyến nghị đặc biệt cho máy nén khí kiểu piston.
  • Các thiết bị hoạt động dưới các điều kiện khắc nghiệt.
  • Các thiết bị đa cấp có tiền sử dầu bị biến chất quá mức do dùng các sản phẩm dầu gốc khoáng.
  • Chúng có thể được sử dụng bôi trơn cho xy lanh và cácte.
  • Hệ thống máy nén khí có ổ đỡ và bánh răng hoạt động trong điều kiện khắc nghiệt.
  • Máy nén khí trong các trạm cố định và di động.
Đặc tính tiêu biểu

Thông số kỹ thuật của dầu máy nén khí Mobil Rarus 827

Thông số kỹ thuật của dầu máy nén khí Mobil Rarus 827

Tài liệu kỹ thuật và Bảng chỉ dẫn an toàn

4.3. Dầu máy nén khí Mobil Rarus 829

Mobil Rarus 829 (ISO VG 150) là dầu máy nén khí cao cấp sử dụng cho các máy nén khí piston hoạt đông ở điều kiện khắc nghiệt nhưng không được khuyến nghị sử dụng cho các máy nén khí thở. Mobil Rarus 829 đáp ứng hoặc vượt quá các tiêu chuẩn nghiêm ngặt của các nhà sản xuất máy nén khí. Mobil Rarus 829 được sản xuất từ dầu gốc tổng hợp và hệ phụ gia công nghệ cao đem đến sự bảo vệ tuyệt vời và đáng tin cậy cho máy nén dưới những điều kiện hoạt động mà dầu khoáng không thể đáp ứng được.

Hình ảnh: Dầu máy nén khí Mobil Rarus 829

Hình ảnh: Dầu máy nén khí Mobil Rarus 829

Dầu máy nén khí Mobil Rarus 829 cung cấp khả năng chống oxi hóa, chống mài mòn và ổn định nhiệt vượt trội so với dầu gốc khoáng. Công thức đặc chế của dầu giúp cho việc giảm chi phí bảo dưỡng thông qua việc giảm tối thiểu những sự cố của thiết bị và giảm cặn lắng tích tụ ở các thiết bị sử dụng khí nén. Dầu máy nén khí Mobil Rarus 829 làm giảm nguy cơ cháy nổ so với dầu gốc khoáng thông thường. Dầu máy nén khí Mobil Rarus 829 cho thấy không có sự tạo cặn và nhiệt độ tự cháy cao nên rất an toàn và hiệu quả. Đặc tính tách nước rất tốt của chúng giúp làm giảm các sự cố do sự tạo thành nhũ tương và đi vào trong các đường ống và thiết bị sử dụng khí nén. Dầu máy nén khí Mobil Raus 829 được khuyến nghị hoặc được chấp thuận bởi nhiều nhà sản xuất máy nén khí hàng đầu.

Tính năng và lợi ích

Mobil Rarus 829 giúp máy nén khí sạch và ít cặn so với dầu khoáng thông thường, giúp kéo dài thời gian hoạt động giữa các kỳ bảo dưỡng. Tính năng chống oxi hóa và ổn định nhiệt tuyệt vời cho phép tăng tuổi thọ của dầu trong khi vẫn khống chế việc tạo cặn lắng. Tính năng chống mài mòn và chống ăn mòn của dầu giúp tăng tuổi thọ và hiệu suất của thiết bị.

Tính năng và lợi ích của dầu máy nén khí Mobil Rarus 829

Tính năng và lợi ích của dầu máy nén khí Mobil Rarus 829

Ứng dụng:
Dầu máy nén khí Mobil Rarus 829 được khuyến nghị dùng cho các máy nén khí đơn cấp và đa cấp, nhưng không dùng cho máy nén khí thở.Chúng đặc biệt hiệu quả cho hoạt động liên tục ở nhiệt độ cao với nhiệt độ khí thoát lên tới 200ºC. Chúng thích hợp dùng cho các máy nén khí kiểu piston và kiểu rôto, đối với cấp độ nhớt thấp thì chủ yếu được sử dụng trong máy nén khí kiểu rôto. Dầu máy nén khí Mobil Raus 829 được khuyến nghị cho các nơi có tiền sử dầu bị biến chất quá mức, hiệu suất van kém hoặc tạo cặn. Dầu máy nén khí Mobil Raus 829 tương thích với tất cả các kim loại được dùng trong chế tạo máy nén khí và tương thích với tất cả dầu bôi trơn gốc khoáng nhưng việc trộn lẫn sẽ làm giảm hiệu suất của chúng. Dầu máy nén khí Mobil Raus 829 thích hợp với tất cả các phớt được làm từ các vật liệu như fluorinated hydrocarbon, silicone, fluorosilicone, polysulfide, Viton, Teflon, và Buna N NBR có nitrile cao (trên 36% acrylonitrile). Các vật liệu không được khuyến nghị gồm có: Bune N NBR có nitrile thấp (thấp hơn 30% acrylonitrile), cao su thiên nhiên và butyl, Neoprene, polyacrylate, styrene/butadiene và chlorosulfonated polyethylene. Sơn kháng dầu không ảnh hưởng đến Mobil Rarus 800 Series, nhưng sơn dầu, sơn véc-ni, sơn pvc và sơn acrylic thì không được khuyến nghị dùng. Dầu máy nén khí Mobil Rarus 829 mang đến hiệu suất tuyệt vời cho các ứng dụng máy nén khí sau:
  • Tất cả các loại máy nén khí nhưng được khuyến nghị đặc biệt cho máy nén khí kiểu piston.
  • Các thiết bị hoạt động dưới các điều kiện khắc nghiệt.
  • Các thiết bị đa cấp có tiền sử dầu bị biến chất quá mức do dùng các sản phẩm dầu gốc khoáng.
  • Chúng có thể được sử dụng bôi trơn cho xy lanh và cácte.
  • Hệ thống máy nén khí có ổ đỡ và bánh răng hoạt động trong điều kiện khắc nghiệt.
  • Máy nén khí trong các trạm cố định và di động.
Thông số kỹ thuật

Thông số kỹ thuật của dầu máy nén khí Mobil Rarus 829

Thông số kỹ thuật của dầu máy nén khí Mobil Rarus 829

Tài liệu kỹ thuật và Bảng chỉ dẫn an toàn

5. Dầu máy nén khí Castrol Aircol CM 100

Castrol Aircol CM 100 sn phm du máy nén khí cht lượng cao. Castrol Aircol CM 100 được pha chế tdu gc khoáng tinh chế cùng vi công nghphgia tiên tiến nhm cung cp đặc tính bn nhit, bn ô-xi hóa tuyt vi và khnăng chu ti vượt tri so vi các sn phm du máy nén khí cùng loi.

Hình ảnh: Dầu máy nén khí Castrol Aircol CM 100

Hình ảnh: Dầu máy nén khí Castrol Aircol CM 100

Ưu điểm của Dầu máy nén khí Castrol Aircol CM 100
  • Đặc tính tách nước tốt cho phép nước ngưng tự dễ dàng tách khỏi dầu, giảm thiểu tối đa rủi ro việc hình thành nhũ tương gây tắc bộ tách dầu.
  • Khả năng bảo vệ chống ăn mòn tốt ngay cả khi máy nén khí làm việc trong môi trường ẩm ướt.
  • Đặc tính bền nhiệt, ít bay hơi, ít hình thành cặn cacbon giúp giảm thiểu nguy cơ cháy nổ và kéo dài thời gian thay dầu (lên đến 4000 giờ).
  • Khuynh hướng tạo cặn thấp giúp kéo dài định kỳ thay dầu và tăng tuổi thọ của lọc dầu, qua đó giảm chi phí bảo dưỡng thiết bị.
  • Khả năng tách dầu/khí tuyệt vời giúp giảm hơi dầu bị kéo theo trong khí nén.
  • Khả năng chịu tải tốt, đáp ứng yêu cầu của các máy nén khí có bộ truyền động bánh răng.
Ứng dụng của nhớt máy nén khí Castrol Aircol CM 100
  • Castrol Aircol CM 100 được pha chế với hệ phụ gia không chứa kẽm (không tro), được khuyến nghị sử dụng cho các máy nén khí trục vít và máy nén khí piston.
  • Castrol Aircol CM 100 được phân loại theo tiêu chuẩn ISO 6743-3 như sau:
    • DAA và DAB đối với máy nén khí piston và máy nén khí roto bôi trơn nhỏ giọt
    • DAG và DAH đối với máy nén khí trục vít ngập dầu

Castrol Aircol CM 100 có xu hướng ít hình thành cặn cacbon và đáp ứng tiêu chuẩn DIN 51506 VDL đối với các máy nén khí piston có nhiệt độ khí thoát lên đến 220°C. Đối với các máy nén khí trục vít bôi trơn kiểu ngập dầu hoặc phun dầu vận hành liên tục với nhiệt độ khí thoát lên đến 90°C, Castrol Aircol CM 100 đáp ứng định kỳ thay dầu lên đến 4000 giờ. Trong trường hợp vận hành liên tục hoặc gián đoạn với nhiệt độ khí thoát lớn hơn 90°C, cần áp dụng định kỳ thay dầu tiêu chuẩn do nhà sản xuất máy chỉ định.

Castrol Aircol CM 100 có cấp tải FZG cao giúp bảo vệ tốt các bộ truyền động bánh răng của máy nén khí.

Khi lựa chọn độ nhớt của sản phẩm cần tham khảo khuyến cáo của nhà sản xuất. Tuy nhiên, một cách tổng quát, Aircol CM 32 và 46 phù hợp với các máy nén khí kiểu roto ngập dầu, trong khi Aircol CM 100 và 150 thích hợp với việc bôi trơn hộp trục khuỷu và xy lanh của máy nén khí piston. Aircol CM 150 cũng được khuyến nghị sử dụng cho các máy nén khí cánh gạt hoặc các máy nén khí piston hoạt động trong môi trường nhiệt độ cao.

Castrol Aircol CM 100 hoàn toàn tương thích với Castrol Aircol PD 100 và Castrol Aircol MR 100.

Thông số kỹ thuật
Thông số kỹ thuật của Dầu máy nén khí trục vít Castrol Aircol CM 46

Thông số kỹ thuật của Dầu máy nén khí Castrol Aircol CM 100

Đóng gói

Đây là những loại nhớt bảo dưỡng máy nén khí cao cấp, có độ nhớt và chất lượng khá cao, giúp động cơ máy nén khí luôn vận hành trong tình trạng tối ưu nhất. Những loại nhớt này đều nhận được nhiều sự phản hồi tích cực từ phía khách hàng, nên các bạn có thể yên tâm chọn lựa những loại nhớt này nhé.

Thời gian thay nhớt cho máy nén khí Piston là bao lâu?

Trong quá trình sử dụng dầu máy nén khí sẽ bị biến chất do nhiệt (ôxi hoá, nhiệt phân), do tạp nhiễm bẩn (bụi, nước, nhiên liệu) và do phụ gia bị tiêu hao vì vậy sau một thời gian sẽ không còn đảm bảo tính năng bôi trơn và bảo vệ máy nén khí nữa, vì thề cần xả bỏ và thay mới. Như vậy thời gian sử dụng dầu máy nén khí dài hay ngắn tuỳ thuộc vào chất lượng dầu, điều kiện làm việc của máy nén khí và điều kiện môi trường chung quanh.

Đối với những loại nhớt thường thì có thời gian thay nhớt tầm 4000 – 8000 giờ thì thay nhớt một lần cho máy nén khí. Còn đối với những dòng nhớt cao cấp gốc tổng hợp thì bạn có thể kéo dài thời giant hay nhớt lên đến 12000- 14000 giờ thay một lần cũng không sao.

Lưu ý để máy nén khí hoạt động tốt

Để máy nén khí piston hoạt động tốt nhất thì dầu bôi trơn máy nén khí piston cần đảm bảo:

  • Tính năng chống mài mòn bảo vệ máy nén khí: nhờ phụ gia chống mài mòn và chịu cực áp trong dầu nhớt, bảo vệ đầu máy khí piston
  • Tính năng tách khí, chống tạo bọt: Đảm bảo cho máy nén khí hoạt động liên tục, ổn định khi khởi động và khi hoạt động ở nhiệt độ cao.
  • Tuổi thọ dầu cao: Giảm chi phí bảo dưỡng, bảo trì, thay nhớt máy nén khí
  • Tính năng tách nước: Đảm bảo máy nén khí hoạt động tốt trong môi trường ẩm ướt, có nước, thay nhớt máy bơm hơi
  • Để máy nén khí piston hoạt động tốt nhất thì dầu máy nén khí trục vít cần đảm bảo
  • Tính năng tách dầu/khí chống tạo bọt, giảm thiểu nguy cơ dầu bôi trơn thoát ra ngoài theo khí nén.
  • Tính năng tách nước rất tốt, giúp cho hơi nước ngưng tụ nhanh chóng tách khỏi dầu, giảm nguy cơ tạo nhũ tương làm tắc nghẽn bộ tách dầu.
  • Tính năng kháng ô-xi hóa và độ ổn định nhiệt tốt
  • Tính năng chống ăn mòn khi hệ thống hoạt động trong điều kiện nhiệt độ cao.
  • Khuynh hướng tạo cặn rất thấp, giúp kéo dài tuổi thọ của lọc nhớt và bộ tách dầu.

Nên mua dầu máy nén khí Piston ở đâu?

Công ty Cổ phần Thương mại Vận tải Dầu khí Hải Âu (SPTC Corp) là một trong những Đại lýnhà phân phối dầu nhớt uy tín nhất tại Hải Phòng và các tỉnh Miền Bắc Việt Nam.

SPTC Corp cung cấp đa dạng đầy đủ các loại sản phẩm dầumáy nén khí trong các ứng dụng Hàng hải – Công nghiệp – Vận tải với đa dạng các thương hiệu sản phẩm từ cao cấp tới các sản phẩm có mức giá phải chăng.

Chúng tôi tạo ra Công ty đón nhận sự quan tâm của Quý khách hàng dựa trên triết lý của sự tin tưởng. Tận tâm – Tận tình – Gọi là có. Hãy liên hệ ngay với chúng tôi:

Đại lý cấp 1 phân phối dầu máy nén khí Piston tại Hải Phòng và các tỉnh Miền Bắc

Đại lý cấp 1 phân phối dầu máy nén khí Piston tại Hải Phòng và các tỉnh Miền Bắc

Công ty Cổ phần Thương mại Vận tải Dầu khí Hải Âu
1. Trụ sở chính: Số 139 Kiều Hạ, Đông Hải 2, Hải An, Hải Phòng.
2. VPGD: Số 19/92 đường 356 Đình Vũ, Đông Hải 2, Hải An, Hải Phòng.
Điện thoại/ Fax: 0225.8832313
Hotline: +84. 989.411412
Email: prm@sptc.com.vn
Fanpage: SPTC Corp
—————————————————-

VPGD Công ty Cổ phần Thương mại Vận tải Dầu khí Hải Âu tại Hải Dương
Địa chỉ: Đường 194, TT Phủ, Thái Học, Bình Giang, Hải Dương.
Hotline 24/7: 0936.812.814
—————————————————-

VPGD Công ty Cổ phần Thương mại Vận tải Dầu khí Hải Âu tại Quảng Ninh
Địa chỉ: Số 85, Tổ 91, Khu 9A, Phường Cửa Ông, Thành phố Cẩm Phả, Tỉnh Quảng Ninh.
Hotline 24/7: 0904.16.16.38

Đăng ký nhận báo giá dầu nhớt

Đăng ký nhận báo giá dầu máy nén khí Piston tại đây

Công ty Cổ phần Thương mại Vận tải Dầu khí Hải Âu – Tổng Đại lý, Nhà phân phối các sản phẩm Dầu mỡ bôi trơn chính hãng

Chính sách giao hàng dầu nhớt tại Công ty Dầu khí Hải Âu

Có thể bạn quan tâm:

About Tác giả: Kỹ sư Phạm Thanh Xuân

Avatar of Tác giả: Kỹ sư Phạm Thanh XuânTốt nghiệp Đại học Hàng Hải Việt Nam - Chuyên môn Máy tàu biển & Kinh tế vận tải biển. Hiện là CEO kiêm Giám đốc kỹ thuật Công ty Cổ phần Thương mại Vận tải Dầu khí Hải Âu (SPTC Corp)
---------------------------
✔️ Đã kiểm duyệt nội dung

Bình luận trên Facebook